Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mustard”

155 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mustard

Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)

  • Appreciating the significance of the prolonged barrage they prepared their new offensive weapon mustard gas.

    Từ trong câu: prolong, appreciate, significance, prepare, new, offensive, weapon, mustard

    «The Kensington Rifles/Your country needs you», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240863 (bản sửa đổi 1939845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cut the prawns very fine and lay them on the buttered bread with a little mustard and cress, pepper and salt.

    Từ trong câu: prawn, cut, fine, lay, butter, bread, little, mustard

    Jessie Conrad, A Handbook of Cookery for a Small House. Nguồn: Project Gutenberg #67482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “All we were eating was popcorn and chocolate bars and hot dogs with onions and piccalilli and mustard and cotton candy and Orange-dee-lite.

    Từ trong câu: popcorn, eat, chocolate, bar, hot, dog, onion, mustard

    John Jakes, The cybernetic kid. Nguồn: Project Gutenberg #77658. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let your show dish be well hashed and don't, above all things, neglect the histrionic pepper and mustard.

    Từ trong câu: histrionic, let, show, dish, well, above, thing, neglect

    Richard Neville, A Pirate of Parts. Nguồn: Project Gutenberg #26612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I made Pepper and another man both rub the cold clammy body, as hard as they could with mustard and hot flannel.

    Từ trong câu: clammy, make, pepper, another, man, rub, cold, body

    Lady Barker, Station Amusements in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #5992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mustard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mustard plasters80 lần
mustard seed341 lần
mustard plaster125 lần
mustard poultices29 lần
grain of mustard128 lần
mustard poultice19 lần
garlic mustard19 lần
mustard pot93 lần
sulfur mustard12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.