Câu tiếng Anh có từ “mould”
246 câu thật có từ mould hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mould nghĩa là khuôn. mould là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form in clay, wax, etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mould
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It had rained during the night, and on the soft, gravel mould beneath the window he discovered foot prints.
Từ trong câu: mould, rain, night, soft, beneath, window, discover, foot
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If both had owned plantations in Louisiana, they would have been as like as two old bullets cast in the same mould.”
Từ trong câu: mould, bullet, own, plantation, like, old, cast
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These I only very partially opened, for the black mould was very shallow, and the specimens the same as I had found in Pitt’s Wood.
Từ trong câu: mould, partially, shallow, open, black, specimen, find, wood
John R. Wise, The New Forest: Its History and Its Scenery. Nguồn: Project Gutenberg #54144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The window had been burst in by a mass of garden mould, which flowed over the table upon which we had been sitting and lay about our feet.
Từ trong câu: mould, window, burst, mass, garden, flow, table, sit
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had hoped that lighter hands than mine would help to mould her character, and that a baby-smile upon her breast might change my child-wife to a woman.
Từ trong câu: mould, hope, lighter, hand, help, character, baby, smile
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day following that on which the works of the masonry and boring had been completed, Barbicane set to work upon the central mould.
Từ trong câu: bore, central, mould, boring, day, follow, work, complete
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mould
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finely mould | 118 lần |
| vegetable mould | 84 lần |
| exquisitely mould | 65 lần |
| delicately mould | 67 lần |
| beautifully mould | 66 lần |
| bullet mould | 78 lần |
| leaf mould | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mould
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mould trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ mould hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mould xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mould gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mould?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mould: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.