Câu tiếng Anh có từ “mould”
246 câu thật có từ mould hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mould nghĩa là khuôn. mould là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form in clay, wax, etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mould
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Moulding could only begin when there was no danger from freezing weather - damaging the drying bricks.
Từ trong câu: mould, begin, danger, freeze, weather, damage, dry, brick
«The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are three groups, which have evolved slime mould form independently.
Từ trong câu: mould, group, evolve, form, independently
«Slime mould», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252313 (bản sửa đổi 10941100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The south wall has two simple lancets with hood moulds, and on both sides there is a broad set-off below the windows.
Từ trong câu: mould, hood, south, wall, simple, side, broad, set
David MacGibbon, The ecclesiastical architecture of Scotland from the earliest Christian times to the seventeenth century; vol. 2/3. Nguồn: Project Gutenberg #63978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, as a cresting to the horizontal moulding, there is a row of urnlike objects, the only renaissance features about the whole door.
Từ trong câu: horizontal, lastly, mould, row, object, feature, whole, door
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were traces of his gore in that spot, and I covered them with garden-mould from the eye of man.
Từ trong câu: trace, spot, cover, garden, mould, eye, man
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mould
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finely mould | 118 lần |
| vegetable mould | 84 lần |
| exquisitely mould | 65 lần |
| delicately mould | 67 lần |
| beautifully mould | 66 lần |
| bullet mould | 78 lần |
| leaf mould | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mould
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mould trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ mould hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mould xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mould gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mould?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mould: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.