Câu tiếng Anh có từ “mould”
246 câu thật có từ mould hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mould nghĩa là khuôn. mould là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: form in clay, wax, etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mould
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Toxic mould, which can produce hallucinogens, has also been linked to haunted houses.
Từ trong câu: mould, toxic, produce, link, haunt, house
«Haunted house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123544 (bản sửa đổi 9712282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are three groups, which have evolved slime mould form independently.
Từ trong câu: mould, group, evolve, form, independently
«Slime mould», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252313 (bản sửa đổi 10941100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
‘I suppose she was to be subdued and broken to their detestable mould, Heaven help her!’ said I. ‘And she has been.’
Từ trong câu: mould, detestable, heaven, broken, suppose, break, help
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the last chapter I tried to make plain how short-sighted has been the attempt to force all types into a single mould.
Từ trong câu: mould, last, chapter, try, make, plain, short, sight
C. Gasquoine Hartley, Motherhood and the Relationships of the Sexes. Nguồn: Project Gutenberg #57575. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leather that has been badly moulded can be restored in this way.
Từ trong câu: badly, mould, restore, leather, way
William N. Fitz-Gerald, The harness makers' illustrated manual. Nguồn: Project Gutenberg #78603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reflections of every people are cast in the national mould; it is so the world over, and has been so in all times.
Từ trong câu: reflection, cast, mould, every, people, national, world, time
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays, the technology have matured and allowed for different formulations and techniques for injection moulding.
Từ trong câu: formulation, nowadays, technology, mature, allow, different, technique, injection
«Plastics Molding & Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367070 (bản sửa đổi 4619565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mould
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finely mould | 118 lần |
| vegetable mould | 84 lần |
| exquisitely mould | 65 lần |
| delicately mould | 67 lần |
| beautifully mould | 66 lần |
| bullet mould | 78 lần |
| leaf mould | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mould
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mould trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ mould hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mould xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mould gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mould?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mould: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.