E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moonscape”

22 câu thật có từ moonscape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moonscape nghĩa là bề mặt mặt trăng, hoặc vùng địa hình hoang sơ giống mặt trăng. moonscape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the surface of the moon, or a barren landscape resembling it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moonscape

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He finished listening to the message, then turned and looked out over the stark moonscape.

    Từ trong câu: moonscape, finish, listen, message, turn, look, out

    Michael D. Cooper, The Runaway Asteroid. Nguồn: Project Gutenberg #11583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The sun rose, and baked the abomination of desolation which was the moonscape.

    Từ trong câu: moonscape, sun, rise, bake, desolation

    Murray Leinster, Scrimshaw. Nguồn: Project Gutenberg #23791. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they went flying across the bleak gray moonscape, back toward the Wheel.

    Từ trong câu: moonscape, go, fly, across, gray, back, toward, wheel

    Richard M. Elam, Young Visitor to Mars. Nguồn: Project Gutenberg #60133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The relief gave a low whistle and turned to look out over the earthlit moonscape.

    Từ trong câu: moonscape, relief, give, low, whistle, turn, look, out

    Alfred Coppel, Preview of Peril. Nguồn: Project Gutenberg #64244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hoo, bang, away over the hills with the moonscape blurring in speed.

    Từ trong câu: moonscape, bang, away, hill, blur, speed

    Poul Anderson, Captive of the Centaurianess. Nguồn: Project Gutenberg #64075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moonscape was snatched away from beneath the ship.

    Từ trong câu: moonscape, away, beneath, ship

    Murray Leinster, Operation: Outer Space. Nguồn: Project Gutenberg #18361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Astronauts have used Big Bend terrain to simulate moonscapes.

    Từ trong câu: moonscape, astronaut, use, big, bend, terrain, simulate

    United States. National Park Service. Division of Publications, Big Bend National Park, Texas. Nguồn: Project Gutenberg #51817. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • McCauley was bitterly sure that they'd gone out to the blasted moonscape firmly resolved that only one of them would return.

    Từ trong câu: moonscape, bitterly, sure, go, out, blast, firmly, resolve

    Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before she left the room, she stood for a long moment looking through the dome wall at the brilliant mid-day moonscape outside.

    Từ trong câu: moonscape, leave, room, stand, long, moment, look, wall

    Judith Merril, The tomorrow people. Nguồn: Project Gutenberg #77468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonscape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonscape trong kho câu?
Kho câu có 22 câu có từ moonscape hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moonscape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonscape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonscape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonscape: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.