Câu tiếng Anh có từ “moonscape”
22 câu thật có từ moonscape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moonscape nghĩa là bề mặt mặt trăng, hoặc vùng địa hình hoang sơ giống mặt trăng. moonscape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the surface of the moon, or a barren landscape resembling it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moonscape
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Before a fifty-foot moonscape cyclorama, a symphony orchestra was rehearsing "The Music Of The Spheres" from Gustave Holst's "The Planets."
Từ trong câu: moonscape, fifty, foot, symphony, orchestra, rehearse, music, sphere
Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonscape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonscape trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ moonscape hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moonscape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonscape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonscape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonscape: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.