Câu tiếng Anh có từ “moonscape”
22 câu thật có từ moonscape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moonscape nghĩa là bề mặt mặt trăng, hoặc vùng địa hình hoang sơ giống mặt trăng. moonscape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the surface of the moon, or a barren landscape resembling it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moonscape
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Some browsed Richard’s books and others peered through his small telescope at the moonscape.
Từ trong câu: moonscape, browse, book, other, peer, small, telescope
Michael D. Cooper, The Runaway Asteroid. Nguồn: Project Gutenberg #11583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Through it penetrated just a hint of the full Earthlight that bathed the outer moonscape.
Từ trong câu: moonscape, penetrate, hint, full, bathe, outer
Donald A. Wollheim, One Against the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #50713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at the sky, then swept his torch over the moonscape.
Từ trong câu: moonscape, look, sky, sweep, torch
Jeff Sutton, First on the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #43235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could see the moonscape rise out, expand to fill the view.
Từ trong câu: moonscape, see, rise, out, expand, fill, view
Donald A. Wollheim, One Against the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #50713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The moonscape was as strange a sight as man had ever seen.
Từ trong câu: moonscape, strange, sight, man, ever, see
Jack Williamson, The moon era. Nguồn: Project Gutenberg #79450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hours went by as I stared out through the ports, at this fascinating and bewildering moonscape.
Từ trong câu: moonscape, hour, go, stare, out, port, fascinate, bewilder
Jack Williamson, The moon era. Nguồn: Project Gutenberg #79450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the blue panes made everything a crazy cold moonscape, with strange grape-juice colours underneath the leaves.
Từ trong câu: moonscape, blue, make, everything, crazy, cold, strange, grape
Christopher Morley, Thunder on the left. Nguồn: Project Gutenberg #71117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another tank sped toward them across the uneven moonscape.
Từ trong câu: moonscape, another, tank, speed, toward, across, uneven
Stephen Marlowe, Revolt of the Outworlds. Nguồn: Project Gutenberg #66538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonscape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonscape trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ moonscape hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moonscape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonscape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonscape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonscape: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.