Câu tiếng Anh có từ “mimic”
129 câu thật có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mimic nghĩa là bắt chước. mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mimic
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Symptoms that mimic those of migraines have been recorded in various cultures throughout written history.
Từ trong câu: mimic, symptom, record, various, culture, throughout, write, history
«Migraine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168333 (bản sửa đổi 10961868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Organisms have learned to mimic their surroundings or environment in an attempt to “hide” from predators.
Từ trong câu: mimic, organism, learn, surround, environment, attempt, hide, predator
«Animal Behavior/Mimicry and Camouflage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19039 (bản sửa đổi 3251803). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As mentioned before, ladder logic has been developed to mimic relay logic.
Từ trong câu: mimic, mention, ladder, logic, develop, relay
«Introductory PLC Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155447 (bản sửa đổi 3269293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have asked no more of life than what the mimic images in playhouses present us with.
Từ trong câu: mimic, ask, life, image, present
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have asked no more of life than what the mimic images in play-houses present us with.
Từ trong câu: mimic, ask, life, image, play, house, present
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Children have been found to mimic their family and friends.
Từ trong câu: mimic, child, find, family, friend
«Motivation and emotion/Book/2016/Psychological resilience development in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214395 (bản sửa đổi 2363350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In South America there are, as we have already said, many mimics of the immune Ithomiinae (or as Bates called them Heliconidae).
Từ trong câu: mimic, south, already, many, immune, call
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Mimic Anglicism has become an obsession with us: we find its black foot-print in every walk and endeavour of life.
Từ trong câu: endeavour, print, walk, black, obsession, foot, mimic, become
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have acquired new and almost unlimited powers; they can command the thunders of heaven, mimic the earthquake, and even mock the invisible world with its own shadows.”
Từ trong câu: unlimited, earthquake, shadow, command, invisible, mock, mimic, acquire
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mimic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mimic warfare | 54 lần |
| batesian mimic | 12 lần |
| llerian mimic | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mimic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mimic trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mimic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mimic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mimic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mimic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.