Câu tiếng Anh có từ “mimic”
129 câu thật có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mimic nghĩa là bắt chước. mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mimic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes he had divided them in two parts, and engaged in mimic fight.
Đôi khi anh ta chia họ thành hai phần và bắt chước cuộc chiến.
Từ trong câu: mimic, sometimes, divide, part, engage, fight
G. A. Henty, Beric the Briton : a Story of the Roman Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #7037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the front part of that melancholy room were still seen the withered plants which on a happier day had formed the mimic Bethlehem.
Từ trong câu: mimic, front, part, melancholy, room, still, see, wither
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ever since the reign of Peter the Great it had been the fashion to ape foreign habits, to speak foreign tongues, to import foreign music, to mimic foreign literature.
Từ trong câu: mimic, ever, since, great, fashion, ape, foreign, habit
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although she had been a quarter of a century in England, she still spoke a broken jargon, irresistible to the mimic.
Từ trong câu: jargon, mimic, although, quarter, century, still, speak, break
Austin Dobson, Fanny Burney (Madame D'Arblay). Nguồn: Project Gutenberg #48806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mimic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mimic warfare | 54 lần |
| batesian mimic | 12 lần |
| llerian mimic | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mimic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mimic trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mimic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mimic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mimic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mimic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.