Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mimic”

129 câu thật có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mimic nghĩa là bắt chước. mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mimic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Symptoms of deficiency may mimic the symptoms of hypoglycemia.

    Từ trong câu: mimic, symptom, deficiency

    «Structural Biochemistry/Proteins/Amino Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212913 (bản sửa đổi 4621155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whether the silence of these atrocious mimics induced the Boer to fancy that he might surprise us, is not known.

    Từ trong câu: mimic, whether, silence, induce, fancy, surprise, know

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps we may behold the beauteous Venus shining with resplendent circular disk, or curiously passing through her many phases in mimic rivalry of the Moon.

    Từ trong câu: mimic, perhaps, shine, circular, disk, curiously, pass, many

    D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may be arrangements, eliminations, additions, which, though pleasing to the reader, may remove the mimic world to a plane above that of the so-called real one.

    Từ trong câu: mimic, arrangement, elimination, addition, though, please, reader, remove

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has great mimic powers, and might adorn the histrionic stage.

    Từ trong câu: histrionic, great, mimic, power, adorn, stage

    Cecilia Pauline Cleveland, The story of a summer. Nguồn: Project Gutenberg #18297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mimic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mimic warfare54 lần
batesian mimic12 lần
llerian mimic7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mimic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mimic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mimic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mimic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mimic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mimic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.