Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mimic”

129 câu thật có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mimic nghĩa là bắt chước. mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mimic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Throughout the dialogues, there were words used to mimic accents of the speakers.

    Từ trong câu: mimic, throughout, dialog, word, use, accent, speaker

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For there are a great many parrots in Libya and they mimic the human voice very distinctly.

    Từ trong câu: mimic, great, many, parrot, human, voice, distinctly

    G. R. S. Mead, Simon Magus An Essay on the Founder of Simonianism Based on the Ancient Sources With a Re-Evaluation of His Philosophy and Teachings. Nguồn: Project Gutenberg #12892. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In South America there are, as we have already said, many mimics of the immune Ithomiinae (or as Bates called them Heliconidae).

    Từ trong câu: mimic, south, already, many, immune, call

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was more and more motion of the body from the waist up, more gestures with the arms; the dance became more and more mimic.

    Từ trong câu: mimic, motion, body, waist, up, gesture, arm, dance

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, Short story classics (Foreign), Vol. 2, Italian and Scandinavian. Nguồn: Project Gutenberg #70578. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mimic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mimic warfare54 lần
batesian mimic12 lần
llerian mimic7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mimic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mimic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mimic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mimic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mimic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mimic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.