Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mimic”

129 câu thật có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mimic nghĩa là bắt chước. mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mimic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the morning, when the birds were let out on the floor, it was amusing to see Cervera mimic everything Tricksey did.

    Từ trong câu: mimic, morning, bird, let, out, floor, amuse, see

    Caroline Crowninshield Bascom, The Bird Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #48949. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Idly noting the affairs of camp, their eyes fell on groups of small urchins, which were scampering about engaging each other in mimic war.

    Lơ đãng để ý đến tình hình của trại, ánh mắt của họ đổ dồn vào những nhóm nhím nhỏ đang chạy tán loạn để giao chiến với nhau.

    Từ trong câu: mimic, note, affair, camp, eye, fall, group, small

    Frederic Remington, John Ermine of the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #41177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great autumnal military manoeuvres were in progress, and a merry party, including a number of ladies, were riding home from the mimic battlefield.

    Từ trong câu: manoeuvre, battlefield, mimic, great, military, progress, merry, party

    marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mimic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mimic warfare54 lần
batesian mimic12 lần
llerian mimic7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mimic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mimic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mimic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mimic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mimic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mimic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.