Câu tiếng Anh có từ “mimic”
129 câu thật có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mimic nghĩa là bắt chước. mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mimic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Whether the silence of these atrocious mimics induced the Boer to fancy that he might surprise us, is not known.
Từ trong câu: mimic, whether, silence, induce, fancy, surprise, know
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I fear we are philistines," said Beulah Ware; "we prefer painted storms and the mimic thunders of the symphony."
Từ trong câu: philistine, mimic, fear, prefer, paint, storm, thunder, symphony
William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chrysalis also mimics a bird dropping.
Từ trong câu: chrysalis, mimic, bird, drop
«Viceroy (butterfly)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220852 (bản sửa đổi 10799923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although she had been a quarter of a century in England, she still spoke a broken jargon, irresistible to the mimic.
Từ trong câu: jargon, mimic, although, quarter, century, still, speak, break
Austin Dobson, Fanny Burney (Madame D'Arblay). Nguồn: Project Gutenberg #48806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has great mimic powers, and might adorn the histrionic stage.
Từ trong câu: histrionic, great, mimic, power, adorn, stage
Cecilia Pauline Cleveland, The story of a summer. Nguồn: Project Gutenberg #18297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The virtuosity of the child as a mimic is truly astonishing.
Từ trong câu: virtuosity, child, mimic, truly, astonish
Ashley Montagu, The Dolphin in History. Nguồn: Project Gutenberg #58939. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Less palatable individuals can be thought of as mimics of the more dangerous individuals.
Từ trong câu: palatable, less, individual, think, mimic, dangerous
«Mimicry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156805 (bản sửa đổi 10920189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mimic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mimic trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mimic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mimic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mimic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mimic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.