Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mimic”

129 câu thật có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mimic nghĩa là bắt chước. mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mimic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If a man goes into training for the mimic contest, why not for the actual one?

    Từ trong câu: mimic, man, go, train, contest, actual

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether the silence of these atrocious mimics induced the Boer to fancy that he might surprise us, is not known.

    Từ trong câu: mimic, whether, silence, induce, fancy, surprise, know

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The imitation of the drama is not that of any specific original; it is a mimic scene, having human nature for its type.

    Từ trong câu: mimic, imitation, drama, specific, original, scene, human, nature

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though mimic sorrows latterly have little power over me, I could not suppress my tears in the last scene.

    Từ trong câu: suppress, mimic, though, sorrow, little, power, tear, last

    William Rounseville Alger, Life of Edwin Forrest, the American Tragedian. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #61470. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mimic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mimic warfare54 lần
batesian mimic12 lần
llerian mimic7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mimic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mimic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ mimic hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mimic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mimic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mimic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mimic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.