Câu tiếng Anh có từ “merry”
352 câu thật có từ merry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merry nghĩa là vui vẻ. merry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or showing high-spirited merriment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We had a merry supper; even Haynes became cheerful, and there was no lagging next morning when we started for home.
Từ trong câu: merry, cheerful, supper, even, become, next, morning, start
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are stalls selling sweets and toys, merry-go-rounds, and street musicians.
Từ trong câu: stall, merry, sell, sweet, toy, go, round, street
«Rekawka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632089 (bản sửa đổi 8681218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no merry Christmas this year for poor Grace.
Từ trong câu: grace, merry, year, poor
Charles King, The colonel's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #76813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were lights from the new part of the Castle on the other side, and now and again I heard laughter and merry shouts.
Từ trong câu: laughter, merry, light, new, part, castle, side, now
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no dances, no merry-making of any sort; not a solitary drunkard, not a gun fired, nor even was a shout heard to welcome in the newborn liberty.
Từ trong câu: newborn, dance, merry, make, sort, solitary, gun, fire
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was the sweetest drop yet to be quaffed, and we quaffed it alright, alright, that merry evening.
Từ trong câu: alright, sweet, drop, merry, evening
Alexandra Agusta Guttman Lockwine, Camping. Nguồn: Project Gutenberg #41937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, to my mind, something eerie and ghost-like in the endless procession of faces which flitted across these narrow bars of light,—sad faces and glad, haggard and merry.
Từ trong câu: bar, endless, sad, merry, mind, something, ghost, like
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With that she marched off to bed, and there was no merry or confidential gossip that night.
Từ trong câu: confidential, march, off, bed, merry, gossip, night
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng merry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merry trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ merry hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merry: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.