Câu tiếng Anh có từ “meeting”
214 câu thật có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meeting nghĩa là cuộc họp. meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meeting
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It’s as homely as a country prayer meeting: might be any lonely woman getting ready to die.
Từ trong câu: meeting, lonely, prayer, ready, homely, country, meet, woman
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He eagerly asked where the meeting was to be, and how speedily he might reach the spot.
Từ trong câu: meeting, eagerly, ask, meet, reach, spot
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I have more than a natural interest in meeting you," said the Prince, "and for a reason which you may or may not know.
Từ trong câu: meeting, prince, reason, natural, interest, meet, know
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Medlock, knowing Ben had come from the gardens, hoped that he might have caught sight of his master and even by chance of his meeting with Master Colin.
Từ trong câu: meeting, mrs, know, come, garden, hope, catch, sight
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His meeting, which may almost be designated as his union, with conventionary G——, left behind it in his mind a sort of astonishment, which rendered him still more gentle.
Từ trong câu: meeting, meet, almost, designate, union, leave, behind, mind
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Supposing that her love had indeed turned to dislike during the last weeks of separation, a sudden meeting might lead to bitter words.
Từ trong câu: dislike, meeting, bitter, week, separation, suppose, love, indeed
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chances of success diminished in rapid proportion; and it was from chance alone that the meeting with the projectile might be expected.
Từ trong câu: expect, meeting, proportion, rapid, success, expected, alone, meet
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their joy on this meeting was very great, as well it might, since they had been contented to know nothing of each other for the last fifteen years.
Từ trong câu: fifteen, meeting, joy, meet, great, well, since, content
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again when they met their meeting might be one of inspiriting joy or of harassing despair.
Từ trong câu: meet, joy, meeting, despair, again
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meeting trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meeting: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.