Câu tiếng Anh có từ “meeting”
210 câu thật có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meeting nghĩa là cuộc họp. meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meeting
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
As to the girl—it's the one bit of amusement I have to go meeting her and hearing the news.
Từ trong câu: meeting, amusement, hearing, hear, girl, bit, go, meet
Ruth Lamb, Work, wait, win. Nguồn: Project Gutenberg #79593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor did I look towards Wemmick until I had finished all I had to tell, and had been for some time silently meeting Mr. Jaggers’s look.
Từ trong câu: meeting, look, toward, until, finish, tell, time, silently
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, at a proper season, the tithing-men must take heed that she go both to school and to meeting.”
Từ trong câu: proper, meeting, season, school, moreover, man, take, go
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that you have to work, and you have to go to those meetings--they drive people crazy, those party meetings, worker meetings.
Từ trong câu: party, meeting, go, worker, they, have, people, meet
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many villages this had to be done by the Churchwardens and Overseers meeting after service in the Church on Sunday afternoons.
Từ trong câu: afternoon, service, meeting, overseer, sunday, church, village, meet
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
According to the by-laws it must go over to the next regular meeting for action.
Từ trong câu: must, action, over, meeting, next, by-law, regular, meet
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must be at Woodston on Monday to attend the parish meeting, and shall probably be obliged to stay two or three days.”
Từ trong câu: monday, probably, oblige, meeting, stay, two, attend, meet
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meeting trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meeting: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.