Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meeting”

214 câu thật có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meeting nghĩa là cuộc họp. meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meeting

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They sang popular songs and did not need several expensive meetings before they would entertain a client.

    Họ hát những bài hát nổi tiếng và không cần nhiều cuộc gặp gỡ tốn kém trước khi có thể chiêu đãi khách hàng.

    Từ trong câu: meeting, expensive, sing, client, popular, song, need, several

    «Geisha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67763 (bản sửa đổi 10916019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Our annual meeting is pretty nearly due--but I think it would be better to have it postponed.

    Từ trong câu: annual, meeting, due, nearly, postpone, meet, pretty, think

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would accept no such message, but sent a note imploring a meeting in a nearby schoolhouse at nightfall.

    Từ trong câu: accept, meeting, note, nearby, message, send, meet

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a great pity it isn't later in the season, when there would be more things going on and more chances of meeting her.

    Từ trong câu: season, meeting, later, great, pity, late, thing, go

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Karl had been careful to stage the meeting in Templeton’s presence, thus making it certain that the Southerner would not ignore his insults.

    Từ trong câu: careful, certain, insult, meeting, ignore, would, presence, stage

    Edison Marshall, Seward's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #79225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For some days after that evening, Mr. Heathcliff shunned meeting us at meals; yet he would not consent formally to exclude Hareton and Cathy.

    Từ trong câu: formally, evening, consent, meeting, exclude, meal, meet, yet

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meeting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meeting trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meeting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meeting: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.