Câu tiếng Anh có từ “meeting”
210 câu thật có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meeting nghĩa là cuộc họp. meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meeting
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Davin could not, was going to a meeting.
Từ trong câu: meeting, go, meet
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My wife said she couldn't see why I should want her to accompany me when I was meeting with such poor success.
Từ trong câu: meeting, success, accompany, wife, see, want, meet, poor
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she had jerked her arm out of his hold, and was running up the branch road, trembling with the fear of meeting a familiar face.
Từ trong câu: meeting, familiar, arm, out, hold, run, up, branch
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if two leaders or generals were meeting for the first time, and the rabble, looking on, wondered what would come of their encounter.
Từ trong câu: meeting, leader, general, meet, first, time, look, wonder
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cooler and fresher at the moment the gale seemed to visit my brow: I could have deemed that in some wild, lone scene, I and Jane were meeting.
Từ trong câu: meeting, cooler, fresh, moment, gale, seem, visit, wild
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Sunday services, the week-day prayer meeting, the missionary teas, even the suppers and socials were becoming less and less well attended.
Từ trong câu: service, meeting, social, sunday, prayer, attend, tea, less
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh no; we all felt that we were going to be only half a mile apart, and were sure of meeting every day.”
Từ trong câu: every, apart, half, meeting, day, go, mile, meet
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That evening they were sitting together, just before Abe went out to the Band Meeting in the Chapel; a loud knock came to the door.
Từ trong câu: knock, loud, evening, band, meeting, door, sit, together
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meeting trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meeting: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.