Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meeting”

210 câu thật có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meeting nghĩa là cuộc họp. meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meeting

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He had never thought of such a meeting.

    Từ trong câu: meeting, never, think, meet

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For weeks together they have travelled without meeting an English-speaking person.

    Từ trong câu: travel, meeting, week, together, meet, speak, person

    Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am guessing, again, that this was the second meeting.

    Từ trong câu: guess, meeting, second, again, meet

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said that you have to work, and you have to go to those meetings--they drive people crazy, those party meetings, worker meetings.

    Từ trong câu: party, meeting, go, worker, they, have, people, meet

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Carson repeated, meeting Gordon's look with one as full of surprise as his own.

    Từ trong câu: surprise, full, meeting, repeat, miss, meet, look

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My dear Baron, how happy I am to see you, I had no hope of meeting you so soon.”

    Từ trong câu: meet, happy, meeting, soon, dear, see, hope

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All day he had imagined a new meeting with her for he knew that she was to come to the play.

    Từ trong câu: meet, imagine, meeting, new, day, know, come, play

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe he had the pleasure of meeting you all there when he first came home."

    Từ trong câu: believe, pleasure, home, meeting, when, meet, first, come

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meeting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meeting trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ meeting hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meeting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meeting: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.