Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mechanic”

254 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mechanic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A mechanic may examine a machine to find why it is not working properly.

    Từ trong câu: mechanic, examine, machine, find, work, properly

    «Examination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73121 (bản sửa đổi 9027606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But I may be asked, Would you confine the Negro to agriculture, mechanics, the domestic arts, etc.?

    Từ trong câu: mechanic, ask, confine, agriculture, domestic, art

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The farmer, the mechanic, the merchant, the shopkeeper, each may find a little time for daily reading.

    Từ trong câu: shopkeeper, farmer, mechanic, merchant, find, little, time, daily

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might pay a mechanic to inspect the car.

    Từ trong câu: inspect, pay, mechanic, car

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may be the plumber, an automobile mechanic, physician, lawyer, engineer, author, researcher, juggler, athlete, researcher, gourmet, and many others.

    Từ trong câu: plumber, automobile, mechanic, physician, lawyer, engineer, author, researcher

    «Communicating Power», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244806 (bản sửa đổi 2739489). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Students and instructors may use the material curated and created for the teaching and studying of Mechanics of Materials.

    Từ trong câu: curate, student, instructor, use, material, create, teach, study

    «Mechanics of Materials/Introduction to Mechanics of Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437189 (bản sửa đổi 4338728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And this work may not be possible if it is based on simple concepts confirmed by experimentation as those developed by thermodynamics and quantum mechanics.

    Từ trong câu: quantum, work, possible, base, simple, concept, confirm, develop

    «Evolution of prebiotic membrane», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163158 (bản sửa đổi 1818281). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mechanic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quantum mechanic883 lần
classical mechanic218 lần
statistical mechanic119 lần
mechanic institute141 lần
newtonian mechanic47 lần
fluid mechanic87 lần
mechanic institutes44 lần
continuum mechanic36 lần
skilled mechanic52 lần
mechanic arts97 lần
gameplay mechanic21 lần
champlain mechanic22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.