Câu tiếng Anh có từ “mechanic”
254 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Winstead looked around, but the mechanic who had brought him in from the field had long since disappeared.
Từ trong câu: mechanic, look, around, bring, field, long, since, disappear
H. B. Fyfe, Round-and-Round Trip. Nguồn: Project Gutenberg #51741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then several acquaintances, who were practical mechanics, had heard a good report of Oregon, and desired to accompany us.
Từ trong câu: acquaintance, mechanic, report, us, practical, hear, several, desire
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mechanics of an aviation squadron had constructed a coffin, on which they placed a plate giving the aviator's name, rank, and other data.
Từ trong câu: coffin, data, mechanic, plate, construct, place, give, name
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The man selected to be the station's first foreman mechanic had already arrived.
Từ trong câu: foreman, man, select, first, mechanic, already, arrive
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The owners of the business were thorough mechanics who had designed their own car, but who were comparatively unfamiliar with office operations.
Từ trong câu: unfamiliar, owner, business, thorough, mechanic, design, car, office
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mechanic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanic | 883 lần |
| classical mechanic | 218 lần |
| statistical mechanic | 119 lần |
| mechanic institute | 141 lần |
| newtonian mechanic | 47 lần |
| fluid mechanic | 87 lần |
| mechanic institutes | 44 lần |
| continuum mechanic | 36 lần |
| skilled mechanic | 52 lần |
| mechanic arts | 97 lần |
| gameplay mechanic | 21 lần |
| champlain mechanic | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.