Câu tiếng Anh có từ “mechanic”
262 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This should be checked out by a qualified mechanic.
Từ trong câu: mechanic, qualified, check, out
«Automotive Technology/Vibration and Noise», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150171 (bản sửa đổi 1817440) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no reason why a thoroughly scientific education should not be given to every farmer and to every mechanic.
Từ trong câu: mechanic, reason, thoroughly, scientific, education, give, every, farmer
Henry Ward Beecher, Pleasant Talk About Fruits, Flowers and Farming · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Since classical mechanics is just like geometrical optics, there should be an analog to Fermat's principle, that light takes the quickest path, and there is.
Từ trong câu: mechanic, quick, classical, since, like, principle, light, take
«General Mechanics/Alternate Formulations of Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9490 (bản sửa đổi 4415143) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just see that mechanic; he looks as proud as a lord,--and why shouldn't he be?--with his wife leaning trustingly, lovingly on his arm.
Từ trong câu: lovingly, see, mechanic, look, proud, wife, lean, arm
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland · Tiếng Anh · PD-US
Personally, I do not believe that the untalented (persons without creative imagination) should be encouraged to study the mechanics of fiction technique.
Từ trong câu: untalented, personally, believe, person, creative, imagination, encourage, study
Jean [Compiler] Wick, The stories editors buy and why · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng mechanic
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanic | 883 lần |
| classical mechanic | 218 lần |
| statistical mechanic | 119 lần |
| mechanic institute | 141 lần |
| newtonian mechanic | 47 lần |
| fluid mechanic | 87 lần |
| mechanic institutes | 44 lần |
| continuum mechanic | 36 lần |
| skilled mechanic | 52 lần |
| mechanic arts | 97 lần |
| gameplay mechanic | 21 lần |
| champlain mechanic | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.