Câu tiếng Anh có từ “mechanic”
261 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The first would make more sense in terms of game mechanics, but this needs testing.
Từ trong câu: mechanic, first, make, sense, term, game, need, test
«Dark and Light/Mana Towers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428627 (bản sửa đổi 3947537) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But I may be asked, Would you confine the Negro to agriculture, mechanics, the domestic arts, etc.?
Từ trong câu: mechanic, ask, confine, agriculture, domestic, art
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Now, with those amendments, every door would be closed, and the American mechanic would be protected at every point.
Từ trong câu: mechanic, now, amendment, every, door, close, protect, point
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Least of all things was I a mechanic, and in that time I accomplished what an ordinary machinist would have done in as many hours.
Từ trong câu: mechanic, least, thing, time, accomplish, ordinary, many, hour
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The lodgings he took near the Close Gate would not have disgraced a curate, the rent representing a higher percentage on his wages than mechanics of any sort usually care to pay.
Từ trong câu: rent, mechanic, represent, percentage, take, near, close, gate
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Certain telescopic observations would even seem to confirm this theoretical deduction from the calculations of celestial mechanics.
Từ trong câu: telescopic, certain, observation, even, seem, confirm, theoretical, deduction
Camille Flammarion, Astronomy for Amateurs · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng mechanic
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanic | 883 lần |
| classical mechanic | 218 lần |
| statistical mechanic | 119 lần |
| mechanic institute | 141 lần |
| newtonian mechanic | 47 lần |
| fluid mechanic | 87 lần |
| mechanic institutes | 44 lần |
| continuum mechanic | 36 lần |
| skilled mechanic | 52 lần |
| mechanic arts | 97 lần |
| gameplay mechanic | 21 lần |
| champlain mechanic | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.