Câu tiếng Anh có từ “mechanic”
252 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This total time is affected by numerous mechanics listed later.
Từ trong câu: mechanic, numerous, total, time, affect, list, late
«The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was fascinated by mechanics in any form, and the complications of clockwork particularly intrigued him.
Từ trong câu: complication, fascinated, fascinate, mechanic, form, particularly
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The engine was designed by their shop mechanic in close consultation with the brothers.
Từ trong câu: consultation, engine, design, shop, mechanic, close, brother
«Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397839 (bản sửa đổi 3640583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The popularity of the game was influenced by its astonishing game mechanics and design.
Từ trong câu: popularity, astonish, game, influence, mechanic, design
«Digital Media Concepts/Roblox Tower Defense Genre», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320525 (bản sửa đổi 2809815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The behavior in these regimes is described by quantum mechanics.
Từ trong câu: regime, behavior, describe, quantum, mechanic
«Connection for AP® Courses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Their sculptors are characterized by Flaxman as "mere beginners," or "laborious mechanics;" their works as "lifeless forms, menial vehicles of an idea."
Từ trong câu: vehicle, lifeless, beginner, menial, characterize, mere, mechanic, work
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mechanic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanic | 883 lần |
| classical mechanic | 218 lần |
| statistical mechanic | 119 lần |
| mechanic institute | 141 lần |
| newtonian mechanic | 47 lần |
| fluid mechanic | 87 lần |
| mechanic institutes | 44 lần |
| continuum mechanic | 36 lần |
| skilled mechanic | 52 lần |
| mechanic arts | 97 lần |
| gameplay mechanic | 21 lần |
| champlain mechanic | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.