Câu tiếng Anh có từ “mechanic”
254 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As a child he was fond of mechanics, and amused himself with contriving various pieces of machinery.
Từ trong câu: mechanic, child, fond, amuse, himself, contrive, various, piece
S. Baring-Gould, Devonshire Characters and Strange Events. Nguồn: Project Gutenberg #48507. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Half a dozen mechanics perched on various parts of the load.
Từ trong câu: mechanic, perch, half, dozen, various, part, load
Murray Leinster, A Thousand Degrees Below Zero. Nguồn: Project Gutenberg #50585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The core mechanics of the design we fabricated are solid.
Từ trong câu: fabricate, core, mechanic, design, solid
«Engineering Projects/StrandBeest/Howard Community College/fall2012/p3 501 DP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138452 (bản sửa đổi 2108321). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The rules of quantum mechanics stipulate that a measurement changes the system.
Từ trong câu: stipulate, rule, quantum, mechanic, measurement, change, system
«WikiJournal of Science/A card game for Bell's theorem and its loopholes/Tube entanglement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235674 (bản sửa đổi 2721806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mechanic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanic | 883 lần |
| classical mechanic | 218 lần |
| statistical mechanic | 119 lần |
| mechanic institute | 141 lần |
| newtonian mechanic | 47 lần |
| fluid mechanic | 87 lần |
| mechanic institutes | 44 lần |
| continuum mechanic | 36 lần |
| skilled mechanic | 52 lần |
| mechanic arts | 97 lần |
| gameplay mechanic | 21 lần |
| champlain mechanic | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.