Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mechanic”

254 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mechanic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In the past mechanic control was the only practice known until the use of the first chemical methods.

    Từ trong câu: mechanic, past, control, practice, know, until, use, first

    «Chemical Control of Weeds and its Implications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146470 (bản sửa đổi 1676329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mechanic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quantum mechanic883 lần
classical mechanic218 lần
statistical mechanic119 lần
mechanic institute141 lần
newtonian mechanic47 lần
fluid mechanic87 lần
mechanic institutes44 lần
continuum mechanic36 lần
skilled mechanic52 lần
mechanic arts97 lần
gameplay mechanic21 lần
champlain mechanic22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.