Câu tiếng Anh có từ “mechanic”
261 câu thật có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mechanic nghĩa là thợ cơ khí. mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mechanic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Since classical mechanics is just like geometrical optics, there should be an analog to Fermat's principle, that light takes the quickest path, and there is.
Từ trong câu: mechanic, quick, classical, since, like, principle, light, take
«General Mechanics/Alternate Formulations of Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9490 (bản sửa đổi 4415143) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The name "classical mechanics" arises from the fact that this is the oldest branch of mechanics.
Từ trong câu: classical, mechanic, arise, name, fact, old, branch
«PlanetPhysics/Classical Mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196456 (bản sửa đổi 2567014) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The most efficient and enterprising mechanics of the city, are colored and black men.
Từ trong câu: enterprising, efficient, enterprise, mechanic, city, color, black, man
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The greatest ‘divination’ of the ancients was the supremacy which they assigned to mathematics in all the realms of nature; for in all of them there is a foundation of mechanics.
Từ trong câu: divination, great, ancient, assign, mathematics, realm, nature, foundation
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
His father was a character well known in Europe, who raised himself from obscurity to the greatest celebrity by his talent for mechanics.
Từ trong câu: celebrity, father, character, well, know, raise, himself, great
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng mechanic
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanic | 883 lần |
| classical mechanic | 218 lần |
| statistical mechanic | 119 lần |
| mechanic institute | 141 lần |
| newtonian mechanic | 47 lần |
| fluid mechanic | 87 lần |
| mechanic institutes | 44 lần |
| continuum mechanic | 36 lần |
| skilled mechanic | 52 lần |
| mechanic arts | 97 lần |
| gameplay mechanic | 21 lần |
| champlain mechanic | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanic trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ mechanic hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mechanic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.