Câu tiếng Anh có từ “massage”
103 câu thật có từ massage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massage nghĩa là xoa bóp. massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massage
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
If the massage is painful, it will not help the healing process.
Từ trong câu: massage, painful, help, heal, process
«Bruise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80241 (bản sửa đổi 10578009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If gymnastics or massage are not ordered, may rise earlier.
Từ trong câu: massage, gymnastics, order, rise, early
S. Weir Mitchell, Fat and Blood An Essay on the Treatment of Certain Forms of Neurasthenia and Hysteria. Nguồn: Project Gutenberg #16230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lack of response to massage techniques - This muscle is very deep and will not respond to tapping techniques well.
Từ trong câu: massage, lack, response, technique, muscle, deep, respond, tap
«Massage - Synergistic Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86393 (bản sửa đổi 4567450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With proper support, proper massage and treatment afterwards, the ugly breasts need not have been, and need not be.
Từ trong câu: massage, proper, support, treatment, afterward, ugly, breast, need
Marie Carmichael Stopes, Radiant Motherhood: A Book for Those Who are Creating the Future. Nguồn: Project Gutenberg #45711. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Item, she sent divers tokenes of massage to Sothwell be Robert Inglose, wheche previth welle at that tyme she lovyd not Lancasterother.
Từ trong câu: massage, item, send, diver
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 3 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #41024. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had been dieted, and massaged, and not allowed to see anyone but her nurses; and she was quite cured of not caring.
Cô đã được ăn kiêng, được mát-xa và không được phép gặp ai ngoài các y tá; và cô ấy đã khỏi hẳn việc không quan tâm.
Từ trong câu: massage, diet, allow, see, anyone, nurse, quite, cure
M. E. Braddon, Beyond These Voices. Nguồn: Project Gutenberg #54247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If not, gently massage the cramped muscle you may also try applying ice.
Từ trong câu: gently, massage, muscle, try, apply, ice
«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If massage did not cure I should try the shoulder and back braces sold at pharmacists’.
Từ trong câu: pharmacist, massage, cure, try, shoulder, back, sell
Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If this does not make him swallow, blow once into his nostrils while still massaging.
Từ trong câu: nostril, make, swallow, blow, once, still, massage
«Dog Care/How to give medication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15941 (bản sửa đổi 3253369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng massage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massage trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ massage hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massage: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.