Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “massage”

103 câu thật có từ massage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: massage nghĩa là xoa bóp. massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ massage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He had surrounded her with doctors, trained nurses, massage-women, and even faith-cure companions, but they were useless.

    Từ trong câu: massage, surround, doctor, train, nurse, woman, even, faith

    Rudyard Kipling, "Captains Courageous": A Story of the Grand Banks. Nguồn: Project Gutenberg #2225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had been dieted, and massaged, and not allowed to see anyone but her nurses; and she was quite cured of not caring.

    Cô đã được ăn kiêng, được mát-xa và không được phép gặp ai ngoài các y tá; và cô ấy đã khỏi hẳn việc không quan tâm.

    Từ trong câu: massage, diet, allow, see, anyone, nurse, quite, cure

    M. E. Braddon, Beyond These Voices. Nguồn: Project Gutenberg #54247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Observing a massage sign on the second floor, he concluded that the girls had been answering an advertisement to call at this place of business.

    Từ trong câu: massage, advertisement, conclude, observe, sign, second, floor, girl

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng massage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
massage therapist6 lần
massage therapy24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ massage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massage trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ massage hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ massage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massage: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.