Câu tiếng Anh có từ “massage”
103 câu thật có từ massage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massage nghĩa là xoa bóp. massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Lack of response to massage techniques - This muscle is very deep and will not respond to tapping techniques well.
Từ trong câu: massage, lack, response, technique, muscle, deep, respond, tap
«Massage - Synergistic Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86393 (bản sửa đổi 4567450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With proper support, proper massage and treatment afterwards, the ugly breasts need not have been, and need not be.
Từ trong câu: massage, proper, support, treatment, afterward, ugly, breast, need
Marie Carmichael Stopes, Radiant Motherhood: A Book for Those Who are Creating the Future. Nguồn: Project Gutenberg #45711. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Doctors cut open his chest and massaged his heart to try to keep blood and oxygen pumping through his body.
Từ trong câu: massage, doctor, cut, open, chest, heart, try, keep
«Assassination of Martin Luther King Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320324 (bản sửa đổi 10812784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Observing a massage sign on the second floor, he concluded that the girls had been answering an advertisement to call at this place of business.
Từ trong câu: massage, advertisement, conclude, observe, sign, second, floor, girl
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng massage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massage trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ massage hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massage: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.