Câu tiếng Anh có từ “massage”
103 câu thật có từ massage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massage nghĩa là xoa bóp. massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They may well need to be massaged to fit the sequence, and present the best information.
Từ trong câu: massage, well, need, fit, sequence, present, best, information
«Portuguese/Contents/BP/Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76017 (bản sửa đổi 4661556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A shoulder massage may be a friendly gesture, or an intimate experience.
Từ trong câu: massage, shoulder, friendly, gesture, intimate, experience
«Sexual Health/Sexual Touching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89948 (bản sửa đổi 4438337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If gymnastics or massage are not ordered, may rise earlier.
Từ trong câu: massage, gymnastics, order, rise, early
S. Weir Mitchell, Fat and Blood An Essay on the Treatment of Certain Forms of Neurasthenia and Hysteria. Nguồn: Project Gutenberg #16230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Massage and gentle exercises may be given day by day, but there must be no thought of "breaking down the stiffness."
Từ trong câu: massage, gentle, exercise, give, day, think, break, down
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If not, gently massage the cramped muscle you may also try applying ice.
Từ trong câu: gently, massage, muscle, try, apply, ice
«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng massage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massage trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ massage hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massage: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.