Câu tiếng Anh có từ “massage”
103 câu thật có từ massage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massage nghĩa là xoa bóp. massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
During the day you will find everything from interesting lectures to massage classes.
Từ trong câu: massage, day, find, everything, interest, lecture, class
«Esperanto/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134611 (bản sửa đổi 3997466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lack of response to massage techniques - This muscle is very deep and will not respond to tapping techniques well.
Từ trong câu: massage, lack, response, technique, muscle, deep, respond, tap
«Massage - Synergistic Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86393 (bản sửa đổi 4567450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ideally this book will try to provide a set of massage solutions that only the best physio-therapists can currently provide.
Từ trong câu: massage, ideally, book, try, provide, set, solution, best
«Massage - Synergistic Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86393 (bản sửa đổi 4567450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Massage, for instance, which, judiciously administered, will do for the sick, in a modified degree, what active exercise does for the comparatively well.
Từ trong câu: massage, instance, administer, sick, modify, degree, active, exercise
Chas. A. Tyrrell, The Royal Road to Health; Or, the Secret of Health Without Drugs. Nguồn: Project Gutenberg #3453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the inflammation is passing off, massage of the limb and of the joint will prove useful.
Từ trong câu: inflammation, massage, pass, off, limb, joint, prove, useful
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng massage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massage trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ massage hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massage: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.