Câu tiếng Anh có từ “massage”
103 câu thật có từ massage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massage nghĩa là xoa bóp. massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Gentle exercise should be employed, to promote circulation; or if too weak, substitute massage.
Từ trong câu: massage, gentle, exercise, employ, promote, circulation, weak, substitute
Chas. A. Tyrrell, The Royal Road to Health; or, the Secret of Health Without Drugs. Nguồn: Project Gutenberg #52328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the scraping and cutting are being accomplished, the skin should be soaked and massaged in xylene to soften.
Từ trong câu: massage, cut, accomplish, skin, soak
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the cutting and scraping are being done, from time to time the skin should be soaked in xylene and massaged for purposes of softening to remove wrinkles.
Từ trong câu: massage, cut, time, skin, soak, purpose, remove, wrinkle
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If massage did not cure I should try the shoulder and back braces sold at pharmacists’.
Từ trong câu: pharmacist, massage, cure, try, shoulder, back, sell
Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng massage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massage trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ massage hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massage: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.