Câu tiếng Anh có từ “malady”
123 câu thật có từ malady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malady nghĩa là bệnh tật. malady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any unwholesome or desperate condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malady
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is that in thee, poor lad, which I feel too curing to my malady.
Từ trong câu: malady, cure, poor, feel
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She is not too strong in constitution, but in order to prescribe accurately one must find out whether there is seated malady.
Thể chất của cô ấy không quá mạnh mẽ, nhưng để kê đơn chính xác, người ta phải tìm hiểu xem có bệnh ngồi không.
Từ trong câu: malady, strong, constitution, order, prescribe, accurately, find, out
George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whilome there was a King in the land of Al-Sín and he had three male children to whose mother befel a mysterious malady.
Từ trong câu: malady, king, land, be, male, child, mother, mysterious
Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, Supplemental Nights to the Book of the Thousand and One Nights: Volume 5 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #63266. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a fatal malady in our family--the treacherous malady which is fed so luxuriously by the climate of England.
Từ trong câu: treacherous, malady, fatal, family, feed, climate
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“With regard to Miss Westenra’s health I hasten to let you know at once that in my opinion there is not any functional disturbance or any malady that I know of.
Từ trong câu: functional, opinion, malady, regard, miss, health, let, know
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an unaccountable fascination in its earlier symptoms that more than reconciled me to the incapacitating effect of that stage of the malady.
Từ trong câu: fascination, symptom, effect, malady, early, stage
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bronchitis, terminating in pneumonia—there is no more doubt that this, and this only, was the malady of which he expired, than that two and two make four.
Từ trong câu: pneumonia, expire, terminate, doubt, malady, make, four
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malady trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ malady hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malady: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.