Câu tiếng Anh có từ “malady”
119 câu thật có từ malady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malady nghĩa là bệnh tật. malady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any unwholesome or desperate condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malady
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As the malady developed sleep was banished, or, when obtained, would be disturbed by dreadful dreams.
Khi căn bệnh phát triển, giấc ngủ bị mất đi hoặc khi có được, giấc ngủ sẽ bị quấy rầy bởi những giấc mơ khủng khiếp.
Từ trong câu: banish, malady, develop, sleep, obtain, disturb, dreadful, dream
Douglas Morey Ford, The Raid of Dover: A Romance of the Reign of Woman, A.D. 1940. Nguồn: Project Gutenberg #60222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would e’en take it for sublime, did I not know that the colic is a noisy malady.
Từ trong câu: noisy, take, know, malady
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It would have been bitter, that confession; but better one pill at the beginning of a malady than a whole boxful afterwards.
Từ trong câu: pill, confession, bitter, malady, better, begin, whole, afterward
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Poor child,” sighed Hendon, “these woeful tales have brought his malady upon him again; alack, but for this evil hap, he would have been well in a little time.”
Từ trong câu: sigh, tale, poor, child, bring, malady, again, evil
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malady trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ malady hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malady: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.