Câu tiếng Anh có từ “malady”
123 câu thật có từ malady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malady nghĩa là bệnh tật. malady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any unwholesome or desperate condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malady
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The boy's features, which were originally noble and not irregular, were distorted by his malady.
Từ trong câu: malady, feature, originally, noble, irregular
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the malady developed sleep was banished, or, when obtained, would be disturbed by dreadful dreams.
Khi căn bệnh phát triển, giấc ngủ bị mất đi hoặc khi có được, giấc ngủ sẽ bị quấy rầy bởi những giấc mơ khủng khiếp.
Từ trong câu: banish, malady, develop, sleep, obtain, disturb, dreadful, dream
Douglas Morey Ford, The Raid of Dover: A Romance of the Reign of Woman, A.D. 1940. Nguồn: Project Gutenberg #60222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She walks all hours of the day, and leaves indolence, and its concomitant maladies, to be endured by her horses.
Từ trong câu: indolence, malady, walk, hour, day, leave, endure, horse
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To be possessed by a demon is certainly not a malady of our times; but yet we do not wander from our theme.
Từ trong câu: wander, theme, malady, possess, certainly, time
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malady trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ malady hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malady: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.