Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malady”

119 câu thật có từ malady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malady nghĩa là bệnh tật. malady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any unwholesome or desperate condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malady

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was necessary for my father to form a new plan of education, and effect the cure of my spiritual malady.

    Từ trong câu: malady, necessary, father, form, new, plan, education, effect

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was entirely happy except when, at intervals, her mysterious malady,--something she could not describe,--filled her eyes with terror.

    Từ trong câu: malady, entirely, happy, except, interval, mysterious, something, describe

    Hamlin Garland, A Daughter of the Middle Border. Nguồn: Project Gutenberg #22329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only a fever passing by, or some other malady, as they often do, he said, knocks at the door, and not being able to get in, passes on, with that alarm.”

    Từ trong câu: malady, fever, pass, often, knock, door, able, get

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It mattered little—the malady had already made such progress that he could only speak a few words at a time, and those in a whisper.

    Từ trong câu: progress, malady, matter, little, already, make, speak, word

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malady

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incurable malady63 lần
chronic malady50 lần
contagious malady31 lần
mental malady109 lần
fatal malady83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malady

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malady trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ malady hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malady?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malady: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.