Câu tiếng Anh có từ “malady”
99 câu thật có từ malady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malady nghĩa là bệnh tật. malady là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any unwholesome or desperate condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malady
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The spleen will become the malady of a leveling age.
Từ trong câu: malady, become, level, age
Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mental trouble will often accelerate the progress of this malady, and occasion its more rapid development.
Từ trong câu: accelerate, mental, trouble, often, progress, malady, occasion, rapid
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the bite of a fly which has fed on the contaminated meat will propagate the malady.
Từ trong câu: contaminate, even, bite, fly, feed, meat, malady
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malady
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malady
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malady trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ malady hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malady gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malady?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malady: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.