Câu tiếng Anh có từ “lorry”
103 câu thật có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lorry nghĩa là xe tải. lorry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large low horse-drawn wagon without sides. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lorry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Everything which the invader could carry off from the houses was placed on motor lorries and vehicles.
Từ trong câu: lorry, everything, carry, off, house, place, motor, vehicle
Francis A., Jr. March, History of the World War. Nguồn: Project Gutenberg #18993. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No horse or lorry transport could assemble at such points before dark, nor be left standing there after dawn.
Từ trong câu: lorry, horse, transport, assemble, point, dark, leave, stand
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At one point ahead, could be seen a crowd of people (which proved to be natives) around some deserted enemy motor lorries.
Từ trong câu: lorry, point, ahead, see, crowd, people, prove, native
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'We can hardly believe our eyes,' said a foreman recently, 'when we see the heavy stuff brought to and from the shops in motor lorries driven by girls.
Từ trong câu: lorry, hardly, believe, eye, foreman, recently, see, heavy
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lorries skidded, and double teams of horses could only make slow progress with limbers.
Từ trong câu: team, lorry, double, horse, make, slow, progress
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, Lorry, Lorry, if only I could have foreseen something, howsoever shadowy, of the evils that were impending when we brought those people on board!
Từ trong câu: shadowy, lorry, something, evil, bring, people, board
Louis Tracy, Flower of the Gorse. Nguồn: Project Gutenberg #46178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jeremy pushed forward as unobtrusively as he could, but eventually found himself stayed, close to the foremost lorry, on the skirts of the crowd.
Từ trong câu: unobtrusively, push, forward, eventually, find, himself, stay, close
Edward Shanks, The people of the ruins. Nguồn: Project Gutenberg #73376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lorry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jarvis lorry | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lorry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lorry trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lorry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lorry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lorry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lorry: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.