Câu tiếng Anh có từ “lorry”
103 câu thật có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lorry nghĩa là xe tải. lorry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large low horse-drawn wagon without sides. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lorry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whilst we were assembling there were motor lorries on the road unloading stacks of ammunition for them!
Từ trong câu: lorry, whilst, assemble, motor, road, unload, stack
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great lorry had gone into the mud at the side of the road and was being dug out.
Từ trong câu: lorry, great, go, mud, side, road, dig, out
Mary Roberts Rinehart, Kings, Queens and Pawns: An American Woman at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #14457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was sitting in the cab of the lorry.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thousands and thousands, foot and horse, supply and artillery, gun, caisson, wagon and lorry, the English were going up.
Từ trong câu: lorry, foot, horse, supply, gun, wagon, go, up
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, Lorry, Lorry, if only I could have foreseen something, howsoever shadowy, of the evils that were impending when we brought those people on board!
Từ trong câu: shadowy, lorry, something, evil, bring, people, board
Louis Tracy, Flower of the Gorse. Nguồn: Project Gutenberg #46178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lorry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jarvis lorry | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lorry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lorry trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lorry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lorry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lorry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lorry: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.