Câu tiếng Anh có từ “lorry”
103 câu thật có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lorry nghĩa là xe tải. lorry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large low horse-drawn wagon without sides. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lorry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These troops were detrained at Menin and were transported by motor lorry along the Menin-Gelevelt road.
Từ trong câu: lorry, troop, transport, motor, road
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lorry cab is owned by an Irish company.
Từ trong câu: lorry, cab, own, company
«2019 Grays incident», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718649 (bản sửa đổi 10951162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Night and day, going as smoothly as if they were linked by an invisible chain, went the hundred convoys of motor lorries.
Từ trong câu: lorry, smoothly, night, day, go, link, invisible, chain
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The following morning the Drums gave a short concert in the Bandstand, and after dinner we were taken by lorries to Hersin Coupigny.
Từ trong câu: lorry, follow, morning, drum, give, short, concert, dinner
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The unmanned convoy of trams was stopped by a lorry before anybody was hurt.
Từ trong câu: unmanned, lorry, tram, stop, anybody, hurt
«Southampton Corporation Tramways», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140089 (bản sửa đổi 9702533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The vehicle is lifted by a crane onto a lorry and taken away.
Từ trong câu: crane, lorry, vehicle, lift, take, away
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The crowd was reverent; and cases of lack of feeling were rectified by Black-and-Tans posted in lorries at points of vantage.
Từ trong câu: tan, lorry, crowd, case, lack, feel, black, post
Joice NanKivell Loch, Ireland in Travail. Nguồn: Project Gutenberg #63334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lorry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jarvis lorry | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lorry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lorry trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lorry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lorry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lorry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lorry: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.