Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lorry”

103 câu thật có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lorry nghĩa là xe tải. lorry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large low horse-drawn wagon without sides. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lorry

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Matt had faith to believe that there was "good stuff" in George Lorry.

    Từ trong câu: lorry, faith, believe, good, stuff

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Enemies; or, A Struggle for the Right Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No. 22, July 24, 1909. Nguồn: Project Gutenberg #50941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also days and weeks in which the motor-lorry traffic has to be suspended.

    Từ trong câu: lorry, day, week, motor, traffic, suspend

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there is no department of war that does such hard work as these lorry drivers.

    Từ trong câu: lorry, department, war, hard, work, driver

    Robert Valentine Dolbey, Sketches of the East Africa Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #10362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whilst we were assembling there were motor lorries on the road unloading stacks of ammunition for them!

    Từ trong câu: lorry, whilst, assemble, motor, road, unload, stack

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And there are four men aboard her," went on Lorry.

    Từ trong câu: lorry, four, man, aboard, go

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Enemies; or, A Struggle for the Right Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No. 22, July 24, 1909. Nguồn: Project Gutenberg #50941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are supply lorries, ammunition lorries, Flying Corps lorries, road-repairing lorries, lorries bearing working-parties, freights of German prisoners, lorries returning empty.

    Từ trong câu: freight, corps, lorry, repair, supply, fly, road, bear

    Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lorry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jarvis lorry19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lorry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lorry trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lorry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lorry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lorry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lorry: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.