Câu tiếng Anh có từ “lorry”
103 câu thật có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lorry nghĩa là xe tải. lorry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large low horse-drawn wagon without sides. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lorry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The lorry had been abandoned since Wednesday on the of the "", near the Hungarian border.
Từ trong câu: lorry, abandon, since, wednesday, near, border
«Four men go before Hungarian court after 71 found dead in lorry», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2402675 (bản sửa đổi 4818462). · English Wikinews · CC BY 2.5
She was found face down and it looked as though the lorry had driven over her shoulder.
Từ trong câu: lorry, find, face, down, look, though, drive, shoulder
«Crossing guard killed by truck in Glasgow, Scotland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147824 (bản sửa đổi 4816373). · English Wikinews · CC BY 2.5
A great lorry had gone into the mud at the side of the road and was being dug out.
Từ trong câu: lorry, great, go, mud, side, road, dig, out
Mary Roberts Rinehart, Kings, Queens and Pawns: An American Woman at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #14457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mist from the coast had rolled inland; through it after dawn came miles of horsemen and wagons, guns, limbers, lorries, ambulances.
Từ trong câu: lorry, mist, coast, roll, dawn, come, mile, wagon
Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still further down were three covered motor lorries that had been used to convey the soldiers.
Từ trong câu: convey, motor, lorry, still, further, down, cover, use
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The victim had parked her scooter near a toll plaza, and caught the attention of two lorry drivers and their assistants.
Từ trong câu: scooter, victim, park, near, toll, catch, attention, lorry
«2019 Hyderabad gang rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725531 (bản sửa đổi 10856982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lorry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jarvis lorry | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lorry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lorry trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lorry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lorry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lorry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lorry: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.