Câu tiếng Anh có từ “lorry”
103 câu thật có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lorry nghĩa là xe tải. lorry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large low horse-drawn wagon without sides. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lorry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are also days and weeks in which the motor-lorry traffic has to be suspended.
Từ trong câu: lorry, day, week, motor, traffic, suspend
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything which the invader could carry off from the houses was placed on motor lorries and vehicles.
Từ trong câu: lorry, everything, carry, off, house, place, motor, vehicle
Francis A., Jr. March, History of the World War. Nguồn: Project Gutenberg #18993. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This lorry proved to be the advance guard of several more, all of which were, of course, captured.
Từ trong câu: lorry, prove, advance, guard, several, course, capture
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At one point ahead, could be seen a crowd of people (which proved to be natives) around some deserted enemy motor lorries.
Từ trong câu: lorry, point, ahead, see, crowd, people, prove, native
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This force, which consisted of Germans, Turks and Circassians, was rushed down from Damascus in motor-lorries, in order to deny the crossing at Jisr Benat Yakub.
Từ trong câu: lorry, force, consist, rush, down, motor, order, deny
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It comprised a small lorry body holding about a yard and a half of stone, with two axles, on each of which was keyed a row of five or six wheels.
Từ trong câu: lorry, comprise, small, body, hold, yard, half, stone
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lorry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jarvis lorry | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lorry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lorry trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ lorry hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lorry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lorry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lorry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lorry: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.