Câu tiếng Anh có từ “lifeless”
137 câu thật có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifeless nghĩa là vô hồn. lifeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprived of life; no longer living. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifeless
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His hand, which had lain lifeless in Henchard’s, returned the latter’s grasp.
Từ trong câu: lifeless, grasp, hand, lie, return
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His nephew lay in his blood, perfectly lifeless; the horses had been all killed or mortally wounded.
Từ trong câu: lifeless, nephew, lay, blood, perfectly, horse, kill, wound
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a moment, however, he was calm, dispassionate and lifeless as I had always found him since the estrangement began.
Từ trong câu: lifeless, moment, however, calm, always, find, since, begin
Stephen McKenna, Sonia Married. Nguồn: Project Gutenberg #46096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had looked out so often on that lifeless circle, and wondered if anything could ever happen to anyone who was enclosed in it....
Từ trong câu: lifeless, look, out, often, circle, wonder, anything, ever
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then I stopped once more, for the crawling multitude of crabs had disappeared, and the red beach, save for its livid green liverworts and lichens, seemed lifeless.
Từ trong câu: lifeless, stop, once, disappear, red, beach, save, green
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It surprised him to see that the play which he had known at rehearsals for a disjointed lifeless thing had suddenly assumed a life of its own.
Từ trong câu: lifeless, rehearsal, surprise, surprised, assume, see, play, know
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would that I had been, and had out side by side with that other body stretched lifeless on the rocks!
Từ trong câu: stretch, rock, lifeless, body, out, side
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lifeless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifeless corpse | 125 lần |
| apparently lifeless | 293 lần |
| lifeless corse | 24 lần |
| seemingly lifeless | 55 lần |
| lifeless body | 558 lần |
| lifeless form | 417 lần |
| lifeless clay | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeless trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeless: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.