Câu tiếng Anh có từ “lifeless”
138 câu thật có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifeless nghĩa là vô hồn. lifeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprived of life; no longer living. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifeless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Hadopelagic Zone is mostly lifeless, especially for larger animals, like fish which require oxygen.
Từ trong câu: lifeless, zone, mostly, especially, large, animal, like, fish
«Planet Earth/5c. Earth’s Oceans (Warehouses of Water)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416586 (bản sửa đổi 4373939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few minutes more, and he rose again, one arm still striking out, and with the other dragging a lifeless form.
Từ trong câu: lifeless, minute, rise, again, arm, still, strike, out
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had looked out so often on that lifeless circle, and wondered if anything could ever happen to anyone who was enclosed in it....
Từ trong câu: lifeless, look, out, often, circle, wonder, anything, ever
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now—he was going to open it, and the hand that had so carefully guarded its contents was lying cold and lifeless on the bed.
Từ trong câu: lifeless, carefully, now, go, open, hand, guard, content
O. F., Mrs. Walton, The lost clue. Nguồn: Project Gutenberg #73450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Enough of the old belief remains to keep this home of the dead itself dark and shadowy and lifeless.
Từ trong câu: shadowy, lifeless, enough, old, belief, remain, keep, home
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What he meant to do I cannot tell; however, the other stopped all demonstrations, at once, by placing the lifeless-looking form in his arms.
Từ trong câu: demonstration, mean, can, tell, however, stop, once, place
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lifeless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifeless corpse | 125 lần |
| apparently lifeless | 293 lần |
| lifeless corse | 24 lần |
| seemingly lifeless | 55 lần |
| lifeless body | 558 lần |
| lifeless form | 417 lần |
| lifeless clay | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeless trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeless: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.