Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifeless”

138 câu thật có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifeless nghĩa là vô hồn. lifeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprived of life; no longer living. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifeless

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Without air, the Earth would just be another lifeless rock orbiting the Sun.

    Từ trong câu: lifeless, air, earth, another, rock, sun

    «High School Earth Science/The Atmosphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243480 (bản sửa đổi 4526570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without volcanoes, Earth would be a lifeless, barren planet, deprived of its atmosphere, fertile soil, and dynamic beauty.

    Từ trong câu: lifeless, earth, barren, planet, deprive, atmosphere, soil, dynamic

    «Volcanoes/Volcanic Eruptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479783 (bản sửa đổi 4599273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without it, Earth would be a frozen, lifeless place.

    Từ trong câu: lifeless, earth, freeze, place

    «Sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44408 (bản sửa đổi 11003282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This technique would result in a very lifeless motion (because everything starts and stops moving at the same time).

    Từ trong câu: lifeless, technique, result, motion, because, everything, start, stop

    «Traditional Principles of Animation/Overlapping action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34766 (bản sửa đổi 3469386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without the atmosphere, Earth would be lifeless.

    Từ trong câu: lifeless, atmosphere, earth

    «High School Earth Science/The Atmosphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243480 (bản sửa đổi 4526570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For minutes at a time he would actually be sound asleep in his saddle, a lifeless clod, his steed’s intelligence answering for both.

    Có lúc anh ta thực sự ngủ say trên yên ngựa, một cục đất vô hồn, trí thông minh của con chiến mã trả lời cho cả hai.

    Từ trong câu: lifeless, minute, time, actually, sound, asleep, intelligence, answer

    Émile Zola, The Downfall. Nguồn: Project Gutenberg #13851. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To my surprise, they sprouted in March, for I did not suppose they would be seemingly lifeless so long in a sunny window.

    Từ trong câu: sprout, lifeless, sunny, surprise, march, suppose, long, window

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would that I had been, and had out side by side with that other body stretched lifeless on the rocks!

    Từ trong câu: stretch, rock, lifeless, body, out, side

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lifeless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lifeless corpse125 lần
apparently lifeless293 lần
lifeless corse24 lần
seemingly lifeless55 lần
lifeless body558 lần
lifeless form417 lần
lifeless clay54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeless trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeless: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.