Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifeless”

142 câu thật có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifeless nghĩa là vô hồn. lifeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprived of life; no longer living. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifeless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Those Carpaccio has chosen to read the Office for the Dead are the most lifeless.

    Từ trong câu: lifeless, choose, read, office, dead

    Beryl De Zoete, Venice. Nguồn: Project Gutenberg #66295. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Iraqi state television has shown Saddam going to his death and then his lifeless body after his death.

    Từ trong câu: lifeless, state, television, show, go, death, body

    «Saddam Hussein executed by hanging», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57339 (bản sửa đổi 5009982). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng lifeless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lifeless corpse125 lần
apparently lifeless293 lần
lifeless corse24 lần
seemingly lifeless55 lần
lifeless body558 lần
lifeless form417 lần
lifeless clay54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeless trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ lifeless hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeless: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.