Câu tiếng Anh có từ “leather”
415 câu thật có từ leather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leather nghĩa là da động vật được làm mịn và dẻo bằng cách loại bỏ lông và sau đó thuộc da. leather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an animal skin made smooth and flexible by removing the hair and then tanning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leather
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
People were farming, working with leather, making pottery and selling things.
Từ trong câu: leather, pottery, people, farm, work, make, sell, thing
«Berber people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64391 (bản sửa đổi 10937487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was wearing a leather flying jacket over her pajamas.
Từ trong câu: pajamas, wear, leather, fly, jacket
Paul L., Jr. Briand, Daughter of the sky. Nguồn: Project Gutenberg #70263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A cap with a drooping leather visor partly concealed his face, which, burned and tanned by the sun and wind, was dripping with perspiration.
Từ trong câu: tanned, cap, leather, partly, conceal, face, burn, sun
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When last she had seen him he was sitting in a corduroy jacket, fustian waistcoat and breeches, and tanned leather leggings, with a basin of hot furmity before him.
Từ trong câu: tanned, jacket, leather, last, see, sit, waistcoat, leg
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was staring at the brown leather wallet the wallet that had contained the twenty thousand dollars.
Từ trong câu: wallet, stare, brown, leather, contain, twenty, thousand, dollar
Margaret Penrose, The Motor Girls. Nguồn: Project Gutenberg #4914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was spying out from under the shade of my hat brim, searching the floor for leather.
Từ trong câu: hat, brim, shade, leather, floor, search, out
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Swallow was wearing a leather jacket.
Từ trong câu: jacket, swallow, wear, leather
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leather
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leather trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ leather hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leather: Quá khứ đơn (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.